Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

水仙

すいせん

hoa thủy tiên

Ví dụ

  • にわにすいせんがさきました。

    庭に水仙が咲きました。

    Hoa thủy tiên đã nở trong vườn.

  • このしろいはなはすいせんですか。

    この白い花は水仙ですか。

    Bông hoa trắng này là hoa thủy tiên à?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng