Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

管理

かんり

quản lý; quản trị

Ví dụ

  • このたてものの かんりはだれがしていますか?

    この建物の管理は誰がしていますか?

    Ai đang quản lý tòa nhà này?

  • じかんをしっかりかんりすることはたいせつです。

    時間をしっかり管理することは大切です。

    Quản lý thời gian tốt là quan trọng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    管理 — quản lý; quản trị · Kimuchi Nihongo