Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

木綿

もめん

vải bông; vải cotton

Ví dụ

  • もめんのしゃつははだにやさしいです。

    木綿のシャツは肌に優しいです。

    Áo cotton nhẹ nhàng trên da.

  • このぬのはもめんでできています。

    この布は木綿でできています。

    Tấm vải này được làm từ bông.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng