Từ vựng
N1綿花
めんか
bông thô
Ví dụ
めんかのうじょうはなんぶでおおくさいばいされます。
綿花農場は南部で多く栽培されます。
Nông trại bông được trồng nhiều ở miền nam.
めんかからいとをつくります。
綿花から糸を作ります。
Chỉ được tạo từ bông.
Từ vựng
N1めんか
bông thô
めんかのうじょうはなんぶでおおくさいばいされます。
綿花農場は南部で多く栽培されます。
Nông trại bông được trồng nhiều ở miền nam.
めんかからいとをつくります。
綿花から糸を作ります。
Chỉ được tạo từ bông.