Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

綿花

めんか

bông thô

Ví dụ

  • めんかのうじょうはなんぶでおおくさいばいされます。

    綿花農場は南部で多く栽培されます。

    Nông trại bông được trồng nhiều ở miền nam.

  • めんかからいとをつくります。

    綿花から糸を作ります。

    Chỉ được tạo từ bông.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng