Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

綿密

めんみつ

tỉ mỉ; kỹ lưỡng

Ví dụ

  • けいかくはめんみつにたてられました。

    計画は綿密に立てられました。

    Kế hoạch được lập một cách chi tiết.

  • かれのめんみつなちょうさでしんじつがわかった。

    彼の綿密な調査で真実が分かった。

    Cuộc điều tra tỉ mỉ của anh ấy đã tiết lộ sự thật.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    綿密 — tỉ mỉ; kỹ lưỡng · Kimuchi Nihongo