Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

綿菓子

わたがし

kẹo bông gòn

Ví dụ

  • まつりでわたがしをたべました。

    祭りで綿菓子を食べました。

    Tôi ăn kẹo bông ở lễ hội.

  • こどもたちはわたがしがだいすきです。

    子どもたちは綿菓子が大好きです。

    Trẻ em rất thích kẹo bông.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng