Từ vựng
N2総合
そうごう
tổng hợp
Ví dụ
そうごうびょういんでちりょうをうけました。
総合病院で治療を受けました。
Tôi nhận được điều trị tại bệnh viện đa khoa.
このじゅぎょうはそうごうてきなちしきをおしえます。
この授業は総合的な知識を教えます。
Lớp học này dạy kiến thức toàn diện.
Từ vựng
N2そうごう
tổng hợp
そうごうびょういんでちりょうをうけました。
総合病院で治療を受けました。
Tôi nhận được điều trị tại bệnh viện đa khoa.
このじゅぎょうはそうごうてきなちしきをおしえます。
この授業は総合的な知識を教えます。
Lớp học này dạy kiến thức toàn diện.