Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

劇的

げきてき

mang tính kịch tính

Ví dụ

  • そのへんかはげきてきでした。

    その変化は劇的でした。

    Sự thay đổi đó rất đáng chú ý.

  • げきてきなかいぜんがみられました。

    劇的な改善が見られました。

    Có sự cải thiện đáng kể.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng