Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

導く

みちびく

dẫn dắt; hướng dẫn

Ví dụ

  • せんせいがせいとをみちびきます。

    先生が生徒を導きます。

    Giáo viên hướng dẫn học sinh.

  • そのけいけんはせいこうへみちびいた。

    その経験は成功へ導いた。

    Kinh nghiệm đó dẫn đến thành công.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng