Từ vựng
N2導く
みちびく
dẫn dắt; hướng dẫn
Ví dụ
せんせいがせいとをみちびきます。
先生が生徒を導きます。
Giáo viên hướng dẫn học sinh.
そのけいけんはせいこうへみちびいた。
その経験は成功へ導いた。
Kinh nghiệm đó dẫn đến thành công.
Từ vựng
N2みちびく
dẫn dắt; hướng dẫn
せんせいがせいとをみちびきます。
先生が生徒を導きます。
Giáo viên hướng dẫn học sinh.
そのけいけんはせいこうへみちびいた。
その経験は成功へ導いた。
Kinh nghiệm đó dẫn đến thành công.