Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

暴れる

あばれる

làm loạn; quậy phá

Ví dụ

  • そのこどもがあばれています。

    その子どもが暴れています。

    Đứa trẻ đang hành xử bạo lực.

  • かれはよっぱらってあばれました。

    彼は酔っぱらって暴れました。

    Anh ấy đã gây rối khi say rượu.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    暴れる — làm loạn; quậy phá · Kimuchi Nihongo