Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

暴風

ぼうふう

gió bão

Ví dụ

  • ぼうふうけいほうがでています。

    暴風警報が出ています。

    Cảnh báo gió mạnh đã được phát hành.

  • ぼうふうできがたおれました。

    暴風で木が倒れました。

    Cây bị ngã trong cơn gió mạnh.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng