Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

編集

へんしゅう

biên tập

Ví dụ

  • ほんのへんしゅうはたいへんです。

    本の編集は大変です。

    Biên tập một cuốn sách rất khó.

  • かれはざっしのへんしゅうをしています。

    彼は雑誌の編集をしています。

    Anh ấy làm việc biên tập tạp chí.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng