Từ vựng
N1受賞
じゅしょう
đoạt giải
Ví dụ
かれはえいがしょうをじゅしょうした。
彼は映画賞を受賞した。
Anh ấy đã giành giải thưởng phim.
じゅしょうしゃをいわいます。
受賞者を祝います。
Chúng tôi chúc mừng người chiến thắng giải thưởng.
Từ vựng
N1じゅしょう
đoạt giải
かれはえいがしょうをじゅしょうした。
彼は映画賞を受賞した。
Anh ấy đã giành giải thưởng phim.
じゅしょうしゃをいわいます。
受賞者を祝います。
Chúng tôi chúc mừng người chiến thắng giải thưởng.