Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

賞品

しょうひん

phần thưởng

Ví dụ

  • いちいのひとはしょうひんをもらいます。

    一位の人は賞品をもらいます。

    Người xếp hạng nhất sẽ nhận được giải thưởng.

  • そのしょうひんはなんですか。

    その賞品は何ですか。

    Giải thưởng đó là gì?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng