Từ vựng
N2賞品
しょうひん
phần thưởng
Ví dụ
いちいのひとはしょうひんをもらいます。
一位の人は賞品をもらいます。
Người xếp hạng nhất sẽ nhận được giải thưởng.
そのしょうひんはなんですか。
その賞品は何ですか。
Giải thưởng đó là gì?
Từ vựng
N2しょうひん
phần thưởng
いちいのひとはしょうひんをもらいます。
一位の人は賞品をもらいます。
Người xếp hạng nhất sẽ nhận được giải thưởng.
そのしょうひんはなんですか。
その賞品は何ですか。
Giải thưởng đó là gì?