Từ vựng
N1震災
しんさい
thảm họa động đất
Ví dụ
しんさいでおおくのひとがなくなった。
震災で多くの人が亡くなった。
Nhiều người đã chết trong thảm họa động đất.
しんさいご、まちはさいけんされました。
震災後、町は再建されました。
Sau thảm họa động đất, thị trấn đã được xây dựng lại.
Từ vựng
N1しんさい
thảm họa động đất
しんさいでおおくのひとがなくなった。
震災で多くの人が亡くなった。
Nhiều người đã chết trong thảm họa động đất.
しんさいご、まちはさいけんされました。
震災後、町は再建されました。
Sau thảm họa động đất, thị trấn đã được xây dựng lại.