Từ vựng
N2歩道橋
ほどうきょう
cầu vượt cho người đi bộ
Ví dụ
ほどうきょうをわたってどうろをよこぎりました。
歩道橋を渡って道路を横切りました。
Tôi đã vượt qua đường bằng cách đi bộ qua cầu vượt.
えきのまえのほどうきょうはこんでいます。
駅の前の歩道橋は混んでいます。
Cầu vượt phía trước nhà ga rất đông.
Từ vựng
N2ほどうきょう
cầu vượt cho người đi bộ
ほどうきょうをわたってどうろをよこぎりました。
歩道橋を渡って道路を横切りました。
Tôi đã vượt qua đường bằng cách đi bộ qua cầu vượt.
えきのまえのほどうきょうはこんでいます。
駅の前の歩道橋は混んでいます。
Cầu vượt phía trước nhà ga rất đông.