Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

吊り橋

つりばし

cầu treo

Ví dụ

  • つりばしをわたるのはこわいです。

    吊り橋を渡るのは怖いです。

    Đi bộ qua cầu treo rất đáng sợ.

  • そのつりばしはゆうめいなかんこうちです。

    その吊り橋は有名な観光地です。

    Cây cầu treo đó là một địa điểm du lịch nổi tiếng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    吊り橋 — cầu treo · Kimuchi Nihongo