Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

凸レンズ

とつれんず

thấu kính lồi

Ví dụ

  • とつれんずでひかりをあつめました。

    凸レンズで光を集めました。

    Tôi đã tập trung ánh sáng bằng thấu kính lồi.

  • むしめがねはとつれんずです。

    虫眼鏡は凸レンズです。

    Kính lúp là thấu kính lồi.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng