Từ vựng
N1凹む
へこむ
bị lõm; nản lòng
Ví dụ
どあがへこんでしまいました。
ドアが凹んでしまいました。
Cánh cửa bị lõm.
そのおとこはしっかんしてきもちがへこんだ。
その男は失恋して気持ちが凹んだ。
Người đàn ông bị trầm cảm sau khi chia tay.
Từ vựng
N1へこむ
bị lõm; nản lòng
どあがへこんでしまいました。
ドアが凹んでしまいました。
Cánh cửa bị lõm.
そのおとこはしっかんしてきもちがへこんだ。
その男は失恋して気持ちが凹んだ。
Người đàn ông bị trầm cảm sau khi chia tay.