Từ vựng
N1功労
こうろう
công lao; công trạng
Ví dụ
かれはかいしゃのこうろうしゃです。
彼は会社の功労者です。
Anh ấy là một người có công lao lớn đối với công ty.
こうろうしょうをもらいました。
功労賞をもらいました。
Tôi đã nhận được giải thưởng công lao.
Từ vựng
N1こうろう
công lao; công trạng
かれはかいしゃのこうろうしゃです。
彼は会社の功労者です。
Anh ấy là một người có công lao lớn đối với công ty.
こうろうしょうをもらいました。
功労賞をもらいました。
Tôi đã nhận được giải thưởng công lao.