Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

功徳

くどく

công đức

Ví dụ

  • よいことをするとくどくがつまれます。

    良いことをすると功徳が積まれます。

    Làm những việc tốt sẽ tích lũy công đức.

  • じいんをたすけることはおおきなくどくです。

    寺院を助けることは大きな功徳です。

    Giúp đỡ một ngôi chùa là công đức lớn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng