Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

卯月

うづき

tháng Tư âm lịch

Ví dụ

  • うづきになると、はるのはながたくさんさきます。

    卯月になると、春の花がたくさん咲きます。

    Khi đến tháng 4 âm lịch, nhiều hoa mùa xuân nở rộ.

  • むかしのひとはうづきをあいしていました。

    昔の人は卯月を愛していました。

    Những người xưa yêu thích tháng 4 âm lịch.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng