Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

卯の花

うのはな

hoa đậu tương; bã đậu nành

Ví dụ

  • うのはなはしろくてきれいです。

    卯の花は白くてきれいです。

    Hoa deutzia trắng và đẹp.

  • とうふからつくったうのはなはえいようがあります。

    豆腐から作った卯の花は栄養があります。

    Okara làm từ đậu phụ có nhiều dưỡng chất.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng