Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

句読点

くとうてん

dấu câu

Ví dụ

  • ぶんしょうをかくとき、くとうてんにきをつけてください。

    文章を書く時、句読点に気をつけてください。

    Hãy chú ý đến dấu câu khi viết văn.

  • くとうてんがないと、ぶんがよみにくいです。

    句読点がないと、文が読みにくいです。

    Không có dấu câu thì câu khó đọc.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng