Từ vựng
N5只今
ただいま
tôi đã về; ngay bây giờ
Ví dụ
ただいまかえりました。
只今帰りました。
Tôi vừa về nhà.
ただいまおへんじします。
只今お返事します。
Tôi sẽ trả lời ngay bây giờ.
Từ vựng
N5ただいま
tôi đã về; ngay bây giờ
ただいまかえりました。
只今帰りました。
Tôi vừa về nhà.
ただいまおへんじします。
只今お返事します。
Tôi sẽ trả lời ngay bây giờ.