Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

只中

ただなか

ngay giữa; giữa lúc

Ví dụ

  • せんそうのただなかで、ひとびとはくるしんでいました。

    戦争の只中で、人々は苦しんでいました。

    Giữa chiến tranh, mọi người đang chịu đựng.

  • しごとのただなかにでんわがかかってきました。

    仕事の只中に電話がかかってきました。

    Điện thoại đến giữa khi tôi đang làm việc.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng