Từ vựng
N1叶う
かなう
thành hiện thực; được toại nguyện
Ví dụ
ながいどりょくのすえ、ゆめがかないました。
長い努力の末、夢が叶いました。
Sau nỗ lực dài lâu, giấc mơ của tôi thành hiện thực.
そのねがいがかなうでしょうか。
その願いが叶うでしょうか。
Liệu điều ước đó có thành hiện thực không?
Từ vựng
N1かなう
thành hiện thực; được toại nguyện
ながいどりょくのすえ、ゆめがかないました。
長い努力の末、夢が叶いました。
Sau nỗ lực dài lâu, giấc mơ của tôi thành hiện thực.
そのねがいがかなうでしょうか。
その願いが叶うでしょうか。
Liệu điều ước đó có thành hiện thực không?