Từ vựng
N1夢が叶う
ゆめがかなう
giấc mơ thành hiện thực
Ví dụ
かのじょのゆめがかないました。
彼女の夢が叶いました。
Giấc mơ của cô ấy đã thành hiện thực.
いつかわたしのゆめもかなうといいです。
いつか私の夢も叶うといいです。
Tôi hy vọng giấc mơ của tôi cũng sẽ thành hiện thực.
Từ vựng
N1ゆめがかなう
giấc mơ thành hiện thực
かのじょのゆめがかないました。
彼女の夢が叶いました。
Giấc mơ của cô ấy đã thành hiện thực.
いつかわたしのゆめもかなうといいです。
いつか私の夢も叶うといいです。
Tôi hy vọng giấc mơ của tôi cũng sẽ thành hiện thực.