Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

司る

つかさどる

cai quản; phụ trách

Ví dụ

  • かれはかいしゃのけいえいをつかさどるたちばにある。

    彼は会社の経営を司る立場にある。

    Anh ấy có địa vị quản lý kinh doanh của công ty.

  • あたらしいいいんちょうがぜんたいをつかさどることになった。

    新しい委員長が全体を司ることになった。

    Chủ tịch ủy ban mới sẽ chịu trách nhiệm toàn bộ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng