Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

奴ら

やつら

bọn chúng; lũ đó

Ví dụ

  • やつらはなにをするつもりだ。

    奴らは何をするつもりだ。

    Các anh chàng đó định làm gì?

  • やつらはいつもちこくする。

    奴らはいつも遅刻する。

    Những anh chàng đó luôn muộn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng