Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

守銭奴

しゅせんど

kẻ keo kiệt

Ví dụ

  • かれはしゅせんどでゆうめいだ。

    彼は守銭奴で有名だ。

    Anh ấy nổi tiếng vì keo kiệt.

  • そのしゅせんどはおかねしかかんがえない。

    その守銭奴はお金しか考えない。

    Kẻ keo kiệt đó chỉ nghĩ về tiền bạc.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng