Từ vựng
N1巧み
たくみ
khéo léo; tài tình
Ví dụ
かれははなしかたがたくみだ。
彼は話し方が巧みだ。
Anh ấy nói chuyện rất khéo léo.
そのこうじんのてはたくみにうごいた。
その工人の手は巧みに動いた。
Tay của người thợ thích ứng một cách khéo léo.
Từ vựng
N1たくみ
khéo léo; tài tình
かれははなしかたがたくみだ。
彼は話し方が巧みだ。
Anh ấy nói chuyện rất khéo léo.
そのこうじんのてはたくみにうごいた。
その工人の手は巧みに動いた。
Tay của người thợ thích ứng một cách khéo léo.