Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

巧み

たくみ

khéo léo; tài tình

Ví dụ

  • かれははなしかたがたくみだ。

    彼は話し方が巧みだ。

    Anh ấy nói chuyện rất khéo léo.

  • そのこうじんのてはたくみにうごいた。

    その工人の手は巧みに動いた。

    Tay của người thợ thích ứng một cách khéo léo.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng