Từ vựng
N1巧い
うまい
giỏi; khéo
Ví dụ
かれはさっかーがうまいね。
彼はサッカーが巧いね。
Anh ấy giỏi bóng đá phải không?
このしょくにんはもっこうがうまい。
この職人は木工が巧い。
Thợ thủ công này giỏi việc làm gỗ.
Từ vựng
N1うまい
giỏi; khéo
かれはさっかーがうまいね。
彼はサッカーが巧いね。
Anh ấy giỏi bóng đá phải không?
このしょくにんはもっこうがうまい。
この職人は木工が巧い。
Thợ thủ công này giỏi việc làm gỗ.