Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

巧い

うまい

giỏi; khéo

Ví dụ

  • かれはさっかーがうまいね。

    彼はサッカーが巧いね。

    Anh ấy giỏi bóng đá phải không?

  • このしょくにんはもっこうがうまい。

    この職人は木工が巧い。

    Thợ thủ công này giỏi việc làm gỗ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    巧い — giỏi; khéo · Kimuchi Nihongo