Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

果汁

かじゅう

nước ép trái cây

Ví dụ

  • このじゅーすはかじゅうが100ぱーせんとです。

    このジュースは果汁が100%です。

    Nước ép này là 100% nước trái cây.

  • かじゅうどりんくはこどもににんきです。

    果汁ドリンクは子供に人気です。

    Đồ uống nước trái cây rất được trẻ em yêu thích.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng