Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

汁物

しるもの

món canh

Ví dụ

  • しょくじのときにしるものがかかせません。

    食事の時に汁物が欠かせません。

    Các món canh không thể thiếu trong bữa ăn.

  • しるものはからだをあたためます。

    汁物は体を温めます。

    Các món canh giúp làm ấm cơ thể.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng