Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

玄米

げんまい

gạo lứt

Ví dụ

  • けんこうのためにげんまいをたべます。

    健康のために玄米を食べます。

    Tôi ăn gạo lứt để khỏe mạnh.

  • げんまいはしろめいよりえいようがあります。

    玄米は白米より栄養があります。

    Gạo lứt có nhiều dinh dưỡng hơn gạo trắng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng