Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

玄人

くろうと

người chuyên nghiệp

Ví dụ

  • かれはこのぎょうぎょうのくろうとです。

    彼はこの業界の玄人です。

    Anh ta là một chuyên gia trong ngành này.

  • くろうとのいけんをききたいです。

    玄人の意見を聞きたいです。

    Tôi muốn nghe ý kiến của một chuyên gia.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng