Từ vựng
N1手の甲
てのこう
mu bàn tay
Ví dụ
てのこうにきずがついた。
手の甲に傷がついた。
Tôi bị trầy xước ở lưng bàn tay.
てのこうをたたかれた。
手の甲を叩かれた。
Lưng bàn tay của tôi bị đập.
Từ vựng
N1てのこう
mu bàn tay
てのこうにきずがついた。
手の甲に傷がついた。
Tôi bị trầy xước ở lưng bàn tay.
てのこうをたたかれた。
手の甲を叩かれた。
Lưng bàn tay của tôi bị đập.