Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

手の甲

てのこう

mu bàn tay

Ví dụ

  • てのこうにきずがついた。

    手の甲に傷がついた。

    Tôi bị trầy xước ở lưng bàn tay.

  • てのこうをたたかれた。

    手の甲を叩かれた。

    Lưng bàn tay của tôi bị đập.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng