Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

矢先

やさき

ngay lúc; đầu mũi tên

Ví dụ

  • ちょうどでかけるやさきにでんわがなった。

    ちょうど出かける矢先に電話がなった。

    Ngay lúc tôi sắp ra khỏi, điện thoại đã reo.

  • しごとをはじめたやさきにもんだいがおきた。

    仕事を始めた矢先に問題が起きた。

    Ngay sau khi tôi bắt đầu làm việc, đã có vấn đề xảy ra.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    矢先 — ngay lúc; đầu mũi tên · Kimuchi Nihongo