Từ vựng
N1丞相
じょうしょう
thừa tướng
Ví dụ
ちゅうごくではじょうしょうがさいこうのかんりょくでした。
中国では丞相が最高の官職でした。
Ở Trung Quốc cổ đại, thủ tướng là vị trí chính thức cao nhất.
じょうしょうのけんりょくはひじょうにおおきかった。
丞相の権力は非常に大きかった。
Quyền lực của thủ tướng rất lớn.
Từ vựng
N1じょうしょう
thừa tướng
ちゅうごくではじょうしょうがさいこうのかんりょくでした。
中国では丞相が最高の官職でした。
Ở Trung Quốc cổ đại, thủ tướng là vị trí chính thức cao nhất.
じょうしょうのけんりょくはひじょうにおおきかった。
丞相の権力は非常に大きかった。
Quyền lực của thủ tướng rất lớn.