Từ vựng
N1亘る
わたる
kéo dài suốt; trải qua
Ví dụ
そのほんはおおくのもんだいにわたっています。
その本は多くの問題に亘っています。
Cuốn sách đó đề cập đến nhiều vấn đề.
かれのえいきょうはすうじゅうねんにわたった。
彼の影響は数十年に亘った。
Ảnh hưởng của anh ta kéo dài nhiều thập kỷ.
Từ vựng
N1わたる
kéo dài suốt; trải qua
そのほんはおおくのもんだいにわたっています。
その本は多くの問題に亘っています。
Cuốn sách đó đề cập đến nhiều vấn đề.
かれのえいきょうはすうじゅうねんにわたった。
彼の影響は数十年に亘った。
Ảnh hưởng của anh ta kéo dài nhiều thập kỷ.