Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

公私に亘る

こうしにわたる

cả việc công lẫn việc tư

Ví dụ

  • かれのかつどうはこうしにわたっています。

    彼の活動は公私に亘っています。

    Các hoạt động của anh ta bao gồm cả những vấn đề công cộng và riêng tư.

  • こうしにわたるおおくのせきにんがある。

    公私に亘る多くの責任がある。

    Anh ta có nhiều trách nhiệm bao gồm cả hai lĩnh vực.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng