Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

亥の刻

いのこく

giờ Hợi (21-23h)

Ví dụ

  • いのこくにねるしゅうかんがあります。

    亥の刻に寝る習慣があります。

    Tôi có thói quen ngủ vào khoảng 9-11 giờ tối.

  • むかしのひとはいのこくをたいせつにしていました。

    昔の人は亥の刻を大切にしていました。

    Những người xưa coi trọng giờ của lợn trong con giáp.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    亥の刻 — giờ Hợi (21-23h) · Kimuchi Nihongo