Từ vựng
N1亥の刻
いのこく
giờ Hợi (21-23h)
Ví dụ
いのこくにねるしゅうかんがあります。
亥の刻に寝る習慣があります。
Tôi có thói quen ngủ vào khoảng 9-11 giờ tối.
むかしのひとはいのこくをたいせつにしていました。
昔の人は亥の刻を大切にしていました。
Những người xưa coi trọng giờ của lợn trong con giáp.
Từ vựng
N1いのこく
giờ Hợi (21-23h)
いのこくにねるしゅうかんがあります。
亥の刻に寝る習慣があります。
Tôi có thói quen ngủ vào khoảng 9-11 giờ tối.
むかしのひとはいのこくをたいせつにしていました。
昔の人は亥の刻を大切にしていました。
Những người xưa coi trọng giờ của lợn trong con giáp.