Từ vựng
N1亦
また
cũng; lại
Ví dụ
かれはやさしく、またちしきがゆたかです。
彼は優しく、亦知識が豊かです。
Anh ấy tốt bụng và cũng rất sâu dặc kiến thức.
たなかさんもまたさんかします。
田中さんも亦参加します。
Ông Tanaka cũng sẽ tham gia.
Từ vựng
N1また
cũng; lại
かれはやさしく、またちしきがゆたかです。
彼は優しく、亦知識が豊かです。
Anh ấy tốt bụng và cũng rất sâu dặc kiến thức.
たなかさんもまたさんかします。
田中さんも亦参加します。
Ông Tanaka cũng sẽ tham gia.