Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

仮病

けびょう

giả bệnh

Ví dụ

  • かれはけびょうをつかってがっこうをやすみました。

    彼は仮病を使って学校を休みました。

    Anh ấy giả vờ bệnh để không đi học.

  • そのけびょうはだれもがしんじていません。

    その仮病は誰もが信じていません。

    Không ai tin vào cái bệnh giả dối đó.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    仮病 — giả bệnh · Kimuchi Nihongo