Từ vựng
N1信仰
しんこう
tín ngưỡng; đức tin
Ví dụ
かれはつよいしんこうしんをもっています。
彼は強い信仰心を持っています。
Anh ấy có niềm tin tôn giáo mạnh mẽ.
そのしんこうはおおくのひとびとにえいきょうをあたえました。
その信仰は多くの人々に影響を与えました。
Niềm tin đó đã ảnh hưởng đến nhiều người.
Từ vựng
N1しんこう
tín ngưỡng; đức tin
かれはつよいしんこうしんをもっています。
彼は強い信仰心を持っています。
Anh ấy có niềm tin tôn giáo mạnh mẽ.
そのしんこうはおおくのひとびとにえいきょうをあたえました。
その信仰は多くの人々に影響を与えました。
Niềm tin đó đã ảnh hưởng đến nhiều người.