Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

信仰

しんこう

tín ngưỡng; đức tin

Ví dụ

  • かれはつよいしんこうしんをもっています。

    彼は強い信仰心を持っています。

    Anh ấy có niềm tin tôn giáo mạnh mẽ.

  • そのしんこうはおおくのひとびとにえいきょうをあたえました。

    その信仰は多くの人々に影響を与えました。

    Niềm tin đó đã ảnh hưởng đến nhiều người.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng