Từ vựng
N1仰ぐ
あおぐ
ngước nhìn; thỉnh cầu
Ví dụ
せんせいをあおいでじょげんをもらいました。
先生を仰いで助言をもらいました。
Tôi xin lời khuyên từ thầy giáo của mình.
ほしぞらをあおいでねがいました。
星空を仰いで願いました。
Tôi ngước lên bầu trời đầy sao và cầu nguyện.
Từ vựng
N1あおぐ
ngước nhìn; thỉnh cầu
せんせいをあおいでじょげんをもらいました。
先生を仰いで助言をもらいました。
Tôi xin lời khuyên từ thầy giáo của mình.
ほしぞらをあおいでねがいました。
星空を仰いで願いました。
Tôi ngước lên bầu trời đầy sao và cầu nguyện.