Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

伊達

だて

phô trương; điệu đà

Ví dụ

  • かれはだてなかっこうをしています。

    彼は伊達な格好をしています。

    Anh ấy mặc đồ để khoe khoang.

  • だてではない、ほんとうのちからです。

    伊達ではない、本当の力です。

    Đó không phải khoe khoang, nó là khả năng thực sự.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng