Từ vựng
N1伊達
だて
phô trương; điệu đà
Ví dụ
かれはだてなかっこうをしています。
彼は伊達な格好をしています。
Anh ấy mặc đồ để khoe khoang.
だてではない、ほんとうのちからです。
伊達ではない、本当の力です。
Đó không phải khoe khoang, nó là khả năng thực sự.
Từ vựng
N1だて
phô trương; điệu đà
かれはだてなかっこうをしています。
彼は伊達な格好をしています。
Anh ấy mặc đồ để khoe khoang.
だてではない、ほんとうのちからです。
伊達ではない、本当の力です。
Đó không phải khoe khoang, nó là khả năng thực sự.