Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

朽ちる

くちる

mục nát; mục rữa

Ví dụ

  • ふるい きの はしは ねんげつと ともに くちて きました。

    古い木の橋は年月とともに朽ちてきました。

    Cây cầu gỗ cũ đã mục nát theo thời gian.

  • たてものが くちる まえに しゅうり する ひつようが あります。

    建物が朽ちる前に修理する必要があります。

    Tòa nhà cần được sửa chữa trước khi nó bị mục nát.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng