Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

老朽

ろうきゅう

cũ nát; già cỗi

Ví dụ

  • この ろうきゅう した しせつは きけんです。

    この老朽した施設は危険です。

    Cơ sở lạc hậu này là nguy hiểm.

  • ろうきゅうか した たてものの かいしゅう こうじが はじまりました。

    老朽化した建物の改修工事が始まりました。

    Công trình cải tạo tòa nhà cũ kỹ đã bắt đầu.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng