Từ vựng
N1老朽
ろうきゅう
cũ nát; già cỗi
Ví dụ
この ろうきゅう した しせつは きけんです。
この老朽した施設は危険です。
Cơ sở lạc hậu này là nguy hiểm.
ろうきゅうか した たてものの かいしゅう こうじが はじまりました。
老朽化した建物の改修工事が始まりました。
Công trình cải tạo tòa nhà cũ kỹ đã bắt đầu.
Từ vựng
N1ろうきゅう
cũ nát; già cỗi
この ろうきゅう した しせつは きけんです。
この老朽した施設は危険です。
Cơ sở lạc hậu này là nguy hiểm.
ろうきゅうか した たてものの かいしゅう こうじが はじまりました。
老朽化した建物の改修工事が始まりました。
Công trình cải tạo tòa nhà cũ kỹ đã bắt đầu.